Giá sàn gỗ tự nhiên phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Giá sàn gỗ tự nhiên không cố định mà có sự dao động theo từng thời điểm. Tại Bảo Châu, chúng tôi luôn cập nhật giá sát thực tế thị trường, dựa trên các yếu tố chính sau:
1. Chủng loại và nhóm gỗ
-
- Nhóm gỗ quý hiếm (nhóm I – II): Giáng Hương Lào, Gõ Đỏ Lào, Chiu Liu, Óc Chó Mỹ… có giá thành cao do trữ lượng gỗ hạn chế, độ bền và giá trị thẩm mỹ vượt trội.
- Nhóm gỗ phổ biến: Lim Nam Phi, Gõ Vàng, Sồi, Teak… có mức giá dễ tiếp cận hơn nhưng vẫn đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ cao.
2. Xuất xứ gỗ
Nguồn gốc gỗ ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng và giá bán:
-
- Gỗ Lào, Mỹ, Nam Mỹ thường có giá cao hơn do tuổi gỗ lớn, thớ gỗ đẹp, ổn định.
- Gỗ Nam Phi có lợi thế về giá, phù hợp nhiều phân khúc khách hàng.
3. Quy cách thanh sàn
Cùng một loại gỗ, quy cách càng lớn (dài – rộng – dày) thì giá càng cao do tỷ lệ hao hụt phôi lớn và yêu cầu kỹ thuật sản xuất cao hơn.
4. Công nghệ sản xuất & hoàn thiện
Sàn gỗ được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, hèm khóa chính xác, sơn UV cao cấp, độ ẩm tiêu chuẩn sẽ có giá cao hơn nhưng đổi lại là tuổi thọ và độ ổn định vượt trội trong quá trình sử dụng lâu dài.
Vì sao nên chọn sàn gỗ tự nhiên tại Bảo Châu?
-
- Minh bạch chủng loại – xuất xứ gỗ
- Phôi gỗ tuyển chọn kỹ, xử lý sấy đạt chuẩn
- Hệ hèm mộng chắc chắn, hạn chế cong vênh
- Sơn phủ an toàn cho sức khỏe, bền màu
- Đội ngũ thi công tay nghề cao, bảo hành rõ ràng
Bảo Châu không chỉ bán sàn gỗ, mà mang đến giải pháp lát sàn trọn gói, tối ưu chi phí và đảm bảo giá trị sử dụng lâu dài cho khách hàng.
Bảng báo giá sàn gỗ tự nhiên mới nhất 2026 tại Bảo Châu
(Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm và quy cách)
| Tên sản phẩm | Quy cách | Phân loại/m² | Đơn vị | Giá nguyên liệu/m² |
| Sàn gỗ Giáng Hương Lào | 15 x 90 x 450 mm | Nguyên thanh | m² | 1.350.000 vnd |
| 15 x 90 x 600 mm | Nguyên thanh | m² | 1.550.000 vnd | |
| 15 x 90 x 750 mm | Nguyên thanh | m² | 1.700.000 vnd | |
| 15 x 90 x 900 mm | Nguyên thanh | m² | 1.800.000 vnd | |
| 15 x 90 x 1050 mm | Nguyên thanh | m² | 1.850.000 vnd | |
| 15 x 125 x 1820 mm | Ghép FJL | m² | 950.000 vnd | |
| Sàn Gỗ Căm Xe | 15 x 90 x 450 mm | Nguyên thanh | m² | 600.000 vnd |
| 15 x 90 x 600 mm | Nguyên thanh | m² | 700.000 vnd | |
| 15 x 90 x 750 mm | Nguyên thanh | m² | 750.000 vnd | |
| 15 x 90 x 900 mm | Nguyên thanh | m² | 780.000 vnd | |
| 15 x 90 x 1050 mm | Nguyên thanh | m² | 780.000 vnd | |
| 15 x 125 x 1820 mm | Ghép FJL | m² | 540.000 vnd | Sàn gỗ Chiu liu | 15 x 90 x 450 mm | Nguyên thanh | m² | 950.000 vnd |
| 15 x 90 x 600 mm | Nguyên thanh | m² | 1.050.000 vnd | |
| 15 x 90 x 750 mm | Nguyên thanh | m² | 1.090.000 vnd | |
| 15 x 90 x 900 mm | Nguyên thanh | m² | 1.120.000 vnd | |
| 15 x 90 x 1050 mm | Nguyên thanh | m² | 1.120.000 vnd | |
| 15 x 90 x 900 mm | Ghép FJL | m² | 850.000 vnd | Sàn gỗ gõ đỏ Lào | 15 x 90 x 450 mm | Nguyên thanh | m² | 1.470.000 vnd |
| 15 x 90 x 600 mm | Nguyên thanh | m² | 1.500.000 vnd | |
| 15 x 90 x 750 mm | Nguyên thanh | m² | 1.530.000 vnd | |
| 18 x 120 x 750 mm | Nguyên thanh | m² | 1.690.000 vnd | |
| 15 x 90 x 1050 mm | Nguyên thanh | m² | 1.150.000 vnd | |
| 15 x 90 x 900 mm | Ghép FJL | m² | 850.000 vnd | Sàn gỗ gõ đỏ Nam Phi | 15 x 90 x 450 mm | Nguyên thanh | m² | 920.000 vnd |
| 15 x 90 x 600 mm | Nguyên thanh | m² | 1.050.000 vnd | |
| 15 x 90 x 750 mm | Nguyên thanh | m² | 1.070.000 vnd | |
| 15 x 90 x 900/1200 mm | Nguyên thanh | m² | 1.120.000 vnd | |
| 15 x 90 x 1050 mm | Nguyên thanh | m² | 780.000 vnd | |
| 15 x 90 x 900 mm | Ghép FJL | m² | 850.000 vnd | Sàn gỗ óc chó | 15 x 90 x 450 mm | Nguyên thanh | m² | 1.320.000 vnd |
| 15 x 90 x 600 mm | Nguyên thanh | m² | 1.390.000 vnd | |
| 15 x 90 x 750 mm | Nguyên thanh | m² | 1.420.000 vnd | |
| 15 x 90 x 900mm | Nguyên thanh | m² | 1.470.000 vnd | |
| 15 x 90 x 1200 mm | Nguyên thanh | m² | 1.490.000 vnd | |
| 15 x 90 x 900 mm | Ghép FJL | m² | 1.100.000 vnd | Sàn gỗ sồi mỹ | 15 x 90 x 450 mm | Nguyên thanh | m² | 860.000 vnd |
| 15 x 90 x 600 mm | Nguyên thanh | m² | 880.000 vnd | |
| 15 x 90 x 750 mm | Nguyên thanh | m² | 900.000 vnd | |
| 15 x 90 x 900mm | Nguyên thanh | m² | 9200.000 vnd | |
| 15 x 120 x 600/750 mm | Nguyên thanh | m² | 1.050.000 vnd | |
| 15 x 90 x 900 mm | Ghép FJL | m² | 780.000 vnd | Sàn gỗ Keo | 15 x 90 x 450 mm | Nguyên thanh | m² | 500.000 vnd |
| 15 x 90 x 600 mm | Nguyên thanh | m² | 550.000 vnd | |
| 15 x 90 x 750 mm | Nguyên thanh | m² | 600.000 vnd | |
| 15 x 90 x 900mm | Nguyên thanh | m² | 650.000 vnd | |
| 15 x 120 x 600/750 mm | Nguyên thanh | m² | 720.000 vnd | |
| 15 x 90 x 900 mm | Ghép FJL | m² | 450.000 vnd |
Nên chọn loại sàn gỗ tự nhiên nào cho từng không gian?
-
- Nhà phố, chung cư: Sồi, Lim Nam Phi, Teak – chi phí hợp lý, dễ phối nội thất.
- Biệt thự, villa: Hương Lào, Gõ Đỏ, Óc Chó – sang trọng, đẳng cấp.
- Không gian phong cách mộc: Cà Chít, Chiu Liu – vân gỗ tự nhiên, cá tính.
- Ngoài trời, ban công: Sàn gỗ biến tính – ổn định, chịu thời tiết tốt.
Những lưu ý quan trọng khi xem báo giá sàn gỗ tự nhiên
-
- Giá thường chưa bao gồm VAT.
- Chi phí thi công, vận chuyển, phào – nẹp có thể tính riêng.
- Quy cách lớn sẽ có giá cao hơn.
- Nên xem mẫu thực tế để đánh giá màu sắc và vân gỗ.
- Chọn đơn vị có bảo hành rõ ràng để đảm bảo quyền lợi lâu dài.
Dịch vụ thi công sàn gỗ tự nhiên trọn gói tại Bảo Châu
Bảo Châu cung cấp dịch vụ thi công sàn gỗ tự nhiên trọn gói, bao gồm:
-
- Khảo sát mặt bằng miễn phí
- Tư vấn chọn gỗ theo ngân sách
- Thi công đúng kỹ thuật, đúng tiến độ
- Bảo hành – bảo trì dài hạn
Liên hệ báo giá sàn gỗ tự nhiên mới nhất tại Bảo Châu
Để nhận báo giá sàn gỗ tự nhiên chính xác theo từng quy cách, anh/chị vui lòng liên hệ:
SÀN GỖ TỰ NHIÊN BẢO CHÂU
Hotline: 0968 47 6866
Địa chỉ: Ngõ 26 Cầu Diễn, Phú Diễn, Hà Nội
Bảo Châu cam kết mang đến sàn gỗ tự nhiên đúng chất – đúng giá – đúng giá trị sử dụng, đồng hành cùng không gian sống bền đẹp của gia đình Việt.
